khôn cùng

khôn cùng

Anh ấy đã cố gắng khôn cùng để hoàn thành công việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rất nhiều, vô cùng, không giới hạn: Dùng để diễn tả mức độ, số lượng hoặc phạm vi rất lớn, đến mức dường như không thể đếm xuể hoặc không điểm kết thúc.
    • Cực kỳ, hết sức: Nhấn mạnh mức độ cao nhất của một đặc điểm, trạng thái nào đó, thường tiêu cực.
  2. Phó từ (dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ khác):

    • Một cáchcùng, một cách cực độ: Làm mức độ của hành động hoặc tính chất được nói đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lòng tham của hắn ta thật khôn cùng. (Sự tham lam của hắn ta thật cùng/vô tận.)
    • Những nỗi đau khôn cùng chiến tranh để lại. (Những nỗi đau không sao kể xiết chiến tranh để lại.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy đã cố gắng khôn cùng để hoàn thành công việc. (Anh ấy đã cố gắng hết sức/vô cùng để hoàn thành công việc.)
    • ấy buồn khôn cùng khi nghe tin đó. ( ấy buồn một cách cực độ/vô cùng khi nghe tin đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khôn cùng khôn xiết": Cụm từ cố định nhấn mạnh sựhạn, không thể đo đếm hay diễn tả hết được.

    • Nỗi nhớ nhà da diết, khôn cùng khôn xiết. (Nỗi nhớ nhà da diết, không sao nói hết được.)
  • "khôn hàn": Một từ cổ, ít dùng hiện đại, cũng có nghĩa là vô cùng, vô tận.

    • Công ơn trời biển khôn hàn. (Ơn nghĩa lớn như trời biển, vô cùng vô tận.)
Biến thể từ gần giống
  • cùng (phó từ, tính từ): Có nghĩa cách dùng rất gần với "khôn cùng", chỉ mức độ rất cao.

    • Tôi cùng xúc động. (Tôi xúc động đến cực độ.)
  • Vô tận (tính từ): Không giới hạn, không điểm kết thúc.

    • Tình yêu thương vô tận của mẹ. (Tình yêu thương không bờ bến của mẹ.)
  • Cực kỳ (phó từ): Ở mức độ cao nhất.

    • Một thành phố cực kỳ nhộn nhịp. (Một thành phố nhộn nhịpmức cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô vàn: Rất nhiều, không đếm xuể (thường chỉ số lượng).
  • Bất tận: Không bao giờ chấm dứt, không hồi kết.
  • Khôn xiết: Không thể nào hết, không thể nào kể xiết (thường dùng với cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • hạn: giới hạn, mức độ.
  • Ít ỏi: Số lượng hoặc mức độ rất nhỏ.
  • Nhỏ nhoi: Rất nhỏ bé, không đáng kể.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Khó khăn khôn cùng: Gặp rất nhiều khó khăn, khó khăn chồng chất không dứt.

    • Công việc mới gặp khó khăn khôn cùng. (Công việc mới gặp phải vô vàn khó khăn.)
  • Khôn cùng tận: Nhấn mạnh sự vô tận, không đáy (thường dùng trong văn chương).

    • Vực sâu khôn cùng tận. (Vực sâu thăm thẳm không thấy đáy.)

Từ chứa "khôn cùng"